chầy

  1. tt. Muộn, chậm: không chóng thì chầy Sao sao chẳng kíp thì chầy, Cha nguyền trả đặng ơn này thì thôi (Nguyễn Đình Chiểu).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chầy
Không chóng thì chầy, rồi mọi việc cũng sẽ ổn thôi.