chay

Học thuật
Thân thiện
chay

Một người phụ nữ đang ăn một bữa cơm chay với đậu phụ và rau củ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Loài cây thân gỗ cùng họ với mít, quả múi, ăn được: "Chay" tên một loại cây, thường dùng rễ để ăn với trầu.
    • Lễ cúng theo nghi thức Phật giáo để cầu siêu cho linh hồn người đã khuất: "Chay" chỉ một buổi lễ, thường kéo dài nhiều ngày, nhằm mục đích cầu nguyện cho vong linh.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về việc ăn uống không sử dụng thịt, các sản phẩm từ động vật: Dùng để mô tả đồ ăn, bữa ăn hoặc chế độ ăn kiêng các loại thịt.
    • Không phân bón (trong canh tác): Chỉ việc trồng trọt, cấy cày không sử dụng phân để bón cho cây.
    • Không thí nghiệm, minh họa (trong giảng dạy): Chỉ cách dạy học chủ yếu dựa trên lý thuyết, thiếu phần thực hành hoặc minh họa cụ thể.
  3. Trạng từ (thường dùng trong khẩu ngữ):

    • Một cách suông, khôngăn uống thịnh soạn đi kèm: Dùng để chỉ một sự kiện, buổi họp mặt chỉ phần "hội" không phần "tiệc".
dụ sử dụng
  • Danh từ (cây):

    • Rễ cây chay băm nhỏ ăn với trầu rất thơm.
    • Quả chay chín vị chua, dùng nấu canh rất ngon.
  • Danh từ (lễ cúng):

    • Gia đình tổ chức làm chay ba ngày để cầu siêu cho cụ ông.
    • Lễ chay thường được cử hành tại chùa.
  • Tính từ (ăn uống):

    • Nhà ấy ăn chay trường từ nhiều năm nay.
    • Tiệm này chuyên bán các món chay rất ngon.
  • Tính từ (canh tác):

    • Vụ này cấy chay nên lúa không được tốt.
    • Trồng rau chay thì năng suất thấp hơn.
  • Tính từ (giảng dạy):

    • Thầy giáo dạy chay môn Hóa khiến học sinh khó hiểu.
    • Không phòng thí nghiệm, đành phải dạy chay vậy.
  • Trạng từ:

    • Cuộc họp chiều nay chỉ họp chay thôi, không liên hoan.
    • Đi chầu hát chay, về nhà lại phải tự nấu cơm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ăn chay nằm mộng": Thành ngữ chỉ việc tu hành, ăn ở thanh tịnh.

    • Cụ đã ăn chay nằm mộng tại cửa Phật từ lâu.
  • "Chay tịnh": Tính từ chỉ sự thanh khiết, không ô uế, thường dùng trong tôn giáo hoặc đời sống tinh thần.

    • Tấm lòng chay tịnh hướng về Phật pháp.
Biến thể từ liên quan
  • Chay tịnh (tính từ): Trong sạch, thanh khiết (về mặt tinh thần, tôn giáo).
  • Chay lạt (tính từ): Chỉ đồ ăn chay đơn giản, thanh đạm; cũng có thể cuộc sống nghèo khó, thiếu thốn.
    • Bữa cơm chay lạt chỉ rau luộc tương.
  • Đồ chay (danh từ): Chỉ chung các loại thực phẩm, món ăn chay.
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
  • Thanh đạm (tính từ): Chỉ cách ăn uống đơn giản, ít dầu mỡ, thịt (nghĩa rộng hơn "chay").
  • Trai giới (danh từ/động từ): Chỉ việc ăn chay giữ gìn các điều răn theo phong tục, tôn giáo.
  • Lễ trai đàn (danh từ): Cụm từ chỉ nghi lễ cúng chay, cầu siêu.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Ăn mặn nói ngay hơn ăn chay nói dối: Nhấn mạnh sự trung thực quan trọng hơn hình thức bên ngoài (như việc ăn chay). Người ăn mặn mà ngay thẳng còn hơn người ăn chay gian dối.
  • Chay thờ, chay cúng: Chỉ việc ăn chay với mục đích thờ cúng, thể hiện lòng thành kính.
chay

Một người phụ nữ đang ăn một bữa cơm chay với đậu phụ và rau củ.

  1. 1 dt. Loài cây cùng họ với mít, quả múi, ăn được: Rễ chay dùng để ăn trầu.
  2. 2 dt. Lễ cúng Phật để cầu cho linh hồn người chết được siêu độ: Làm chay bảy bữa tạ lòng Vân Tiên (LVT). // tt, trgt. 1. Nói ăn không dùng thịt, các chế phẩm từ thịt, : Ăn mặn nói ngay hơn ăn chay nói dối 2. Nói cấy không phân: Cấy chay 3. Nói dạy học không thí nghiệm: Dạy chay 4. Suông, khôngăn uống (thtục): Chầu hát chay.