cháy

  1. 1 dt. x. Cháy.
  2. 2 dt. Lớp cơm đóng thành mảngđáy nồi khi đun quá lửa: Cơm ăn còn từng lưng, cháy ăn, vợ chồng chẳng biết đói no (cd).
  3. 3 đgt. 1. Do tác động của lửa, toả nhiệt, biến dần thành than, tro: Giặc phá không bằng nhà cháy (tng); Củi cháy to; Trấu cháy âm ỉ 2. Bốc lên toả sáng: Lửa cháy 3. Bị đứt mạch điện do dòng điện quá mạnh: Bóng đèn bị cháy rồi 4. cảm giác như nóng lên: Khát nước đến cháy họng, Lửa hoàng hôn như cháy tấm son (CgO).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cháy
Một ngọn lửa cháy trong lò sưởi.