chầu
Định nghĩa
Danh từ:
- Buổi hát ả đào: Một buổi biểu diễn ca trù (hát ả đào) truyền thống.
- Trống chầu (nói tắt): Loại trống dùng để điểm nhịp, bình phẩm trong các buổi hát ả đào.
- Bữa ăn uống hoặc buổi vui chơi giải trí (khẩu ngữ): Một dịp, một lượt ăn uống hoặc giải trí.
- Khoảng thời gian; hồi, lúc (khẩu ngữ): Một quãng thời gian nào đó.
Động từ:
- Hầu vua trong cung đình để chờ nghe lệnh: Hành động của các quan vào triều đình để bệ kiến, chờ lệnh nhà vua.
- Hướng vào, quay vào một cái khác được coi là trung tâm: Tư thế hướng về, bao quanh một vật trung tâm.
- Thêm cho người mua một số đơn vị hàng bán lẻ (ít dùng): Hành động người bán thêm hàng (thường là nông sản) cho khách theo một tỉ lệ nhất định.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Ông cụ thỉnh thoảng lại thưởng thức một chầu hát ả đào.
- Người cầm chầu phải là người am hiểu nghệ thuật ca trù.
- Hôm nay tôi đãi cả nhóm một chầu bia hơi.
- Chầu này công việc bận rộn quá.
Động từ:
- Các quan văn võ vào cung chầu vua.
- Trên nóc đình chạm hình "lưỡng long chầu nguyệt".
- Bác bán hàng bảo: "Mua một chục trứng, tôi chầu thêm cho hai quả".
Các cách sử dụng nâng cao
"cầm chầu": Chỉ người đánh trống chầu và bình phẩm trong buổi hát ả đào.
- Ông ấy là người cầm chầu có tiếng trong giới ca trù.
"sân chầu": Sân rồng, nơi các quan vào chầu vua.
- Các quan đứng chỉnh tề tại sân chầu.
"chầu như chầu hầu" (khẩu ngữ): Chờ đợi rất lâu một cách sốt ruột.
- Tôi chầu ở phòng khám *như chầu hầu* cả buổi sáng.*
Biến thể và từ gần giống
- Chầu hẫu (động từ, ít dùng): Chờ đợi, hầu hạ.
- Chầu rìa (danh từ, khẩu ngữ): Vị trí ngồi ngoài rìa, không quan trọng trong một bữa tiệc hay cuộc vui.
- Anh ta chỉ ngồi chầu rìa trong bữa tiệc.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (nghĩa buổi vui): (ví dụ: một bữa nhậu, một trận cười).
- Danh từ (nghĩa khoảng thời gian): .
- Động từ (nghĩa hầu vua): .
- Động từ (nghĩa hướng vào): .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Chầu trời (khẩu ngữ): Chết.
- Ông cụ ấy đã chầu trời từ năm ngoái.
- Đi chầu (tôn giáo, đạo Thiên Chúa): Đi dự lễ, đi nhà thờ (như "đi chầu lượt", "đi chầu Mình Thánh").
- Bà cụ sáng nào cũng dậy sớm đi chầu.
Thành ngữ liên quan
- "Lưỡng long chầu nguyệt": Hình tượng hai con rồng hướng về mặt trăng, một biểu tượng nghệ thuật và văn hóa phổ biến.
- Bức chạm khắc "lưỡng long chầu nguyệt" trên bàn thờ rất tinh xảo.
- "Chầu rìa xem đại náo" (khẩu ngữ): Đứng ngoài cuộc mà xem người khác làm, xảy ra chuyện.
- Anh ta không tham gia, chỉ chầu rìa xem đại náo.
-
1 d. 1 (thường dùng phụ trước d.). Buổi hát ả đào. Một chầu hát. 2 (id.). Trống chầu (nói tắt). Cầm chầu. 3 (kng.; thường dùng phụ trước d.). Bữa ăn uống hoặc buổi vui chơi giải trí. Đãi một chầu phở. Xem một chầu xinê. 4 (kng.). Khoảng thời gian; hồi, lúc. Chầu này trời hay mưa. Mắng cho một chầu.
-
2 đg. 1 Hầu (vua) trong cung đình để chờ nghe lệnh. Chầu vua. Sân chầu (sân các quan chầu vua). Áo chầu (áo mặc để đi chầu). 2 Hướng vào, quay vào một cái khác được coi là trung tâm. Chạm hình rồng chầu mặt nguyệt.
-
3 đg. (id.). Thêm cho người mua một số đơn vị hàng bán lẻ, thường là nông phẩm, theo một tỉ lệ nào đó. Bán một chục cam, chầu hai quả.
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ chứa "chầu"
Từ có nhắc đến "chầu"