chằn

chằn

Chị ấy chằn tấm vải trước khi may.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Kéo căng, làm cho thẳng ra: "chằn" chỉ hành động kéo hoặc căng một vật mềm (như vải, chăn, màn) để trở nên phẳng, không còn nhăn hoặc lệch.
    • Trải rộng ra: "chằn" còn có nghĩatrải một vật đó ra trên bề mặt để che phủ hoặc làm phẳng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chằn cái chăn ra cho phẳng. (Kéo căng tấm chăn để không còn nhăn.)
    • ấy chằn tấm vải lên bàn để đo. ( ấy trải tấm vải ra bàn cho thẳng để tiến hành đo đạc.)
    • Mẹ chằn màn che giường cho kín. (Mẹ kéo căng tấm màn che để phủ kín giường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chằn chăn": hành động kéo căng sắp xếp chăn màn gọn gàng.

    • Trước khi ngủ, nhớ chằn chăn cho thẳng. (Trước khi đi ngủ, hãy nhớ kéo căng làm phẳng tấm chăn.)
  • "chằn vải": căng vải ra để may hoặc cắt.

    • Thợ may chằn vải lên bàn trước khi cắt. (Người thợ may trải căng vải ra bàn trước khi tiến hành cắt may.)
Biến thể từ gần giống
  • Căng (động từ): kéo cho thẳng ra, tương tự như "chằn".

    • Căng dây ra cho thẳng. (Kéo dây ra cho thẳng.)
  • Trải (động từ): đặt vật đó lên bề mặt một cách phẳng.

    • Trải chiếu ra sàn. (Đặt tấm chiếu lên sàn cho phẳng.)
Từ đồng nghĩa
  • Kéo căng: hành động kéo để làm thẳng.
  • Giăng ra: trải rộng ra, thường dùng cho lưới hoặc vải.
  • Phủ ra: trải ra để che phủ.
Thành ngữ liên quan
  • Chằn chặn: (từ láy) chỉ sự cẩn thận, kỹ lưỡng trong việc kéo căng hoặc sắp xếp.
    • Anh ta chằn chặn từng góc chăn một. (Anh ta cẩn thận kéo căng từng góc của tấm chăn.)