lèo

  1. d. Nước dùng gia vị để chan vào bún hoặc khi ăn.
  2. d. Mạch liền: Làm một lèo xong.
  3. d. Dải thưởng: Tranh lèo giật dải nhường người quyết khoa (Nhđm).
  4. d. Diềm bằng gỗ chạm để trang trí trước cửa tủ hay phía trước sập.
  5. d. 1. Dây buộccánh buồm để lái buồm theo hướng gió: Giữ lèo. 2. Dây buộc ngang cái diều để cho cân cánh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lèo
Một bát bún thịt nguội được chan đầy nước lèo nóng hổi.