chộp

verb
  1. To snatch, to grab, to nab
    • chộp được con ếch
      to grab a frog
    • nghe báo động, chộp ngay lấy khẩu súng
      on the sounding of the alarm, he snatched a rifle
    • chộp gọn toán biệt kích
      to nab roundly a band of enemy commandoes

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "chộp"

chộp
Cậu bé chộp một củ khoai trong mẹt của bà lão.