cicatrice

Không tìm thấy từ "cicatrice"

Words Mentioning "cicatrice"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Vết sẹo : Một dấu vết còn lại trên da sau khi một vết thương hoặc tổn thương da đã lành lại hoàn toàn. Sẹo lá (thuật ngữ thực vật học) : Một vết sẹo hoặc dấu vết trên thực vật, chẳng hạn như vết để lại trên cành khi lá rụng. Ví dụ sử dụng Danh từ (vết sẹo trên da) : The old soldier had a deep cicatrice on his cheek from a battle long ago. (Người lính già có một vết sẹo sâu...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sẹo : Vết tích còn lại trên da sau khi một vết thương, vết mổ hoặc tổn thương da đã lành lại. Di hại, dấu vết (tinh thần hoặc tâm lý) : Dùng theo nghĩa ẩn dụ để chỉ hậu quả lâu dài, ký ức đau buồn hoặc tổn thương tinh thần do một trải nghiệm khó khăn để lại. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Elle a une petite cicatrice sur le front. (Cô ấy có một vết sẹo nhỏ trên...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A mark, typically on the skin, that remains after a wound or injury has healed; a scar. This term is often used in formal, medical, or literary contexts. Examples The surgeon examined the old cicatrice on the patient's abdomen. The poem described the emotional cicatrice left by the war, not just the physical ones. A small, pale cicatrice was visible on the leaf where it had be...

See full definition →