circumlocutory

/,sə:kəm'lɔkjutəri/
tính từ
  1. quanh co luẩn quẩn; uẩn khúc (nói)
    • to talk in a circumlocutory style
      nói quanh co luẩn quẩn
  2. (ngôn ngữ học) tính chất ngữ giải thích

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

circumlocutory
The professor's circumlocutory explanation confused the students.