confine

/kən'fain/
Học thuật
Thân thiện
confine

The zookeeper will confine the new lion to its enclosure for observation.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Giam giữ, giam hãm, nhốt lại: Hành động giữ một người hoặc động vật trong một không gian hạn chế, không cho tự do di chuyển.
    • Hạn chế, giới hạn: Hành động giữ một cái đó trong một phạm vi, chủ đề, hoặc điều kiện cụ thể, không cho mở rộng ra ngoài.
  2. Nội động từ (ít dùng):

    • Tiếp giáp với, giáp giới với: chung đường biên giới hoặc ranh giới.
  3. Danh từ (số nhiều: confines):

    • Biên giới, ranh giới: Giới hạn về mặt địa hoặc phạm vi của một khu vực, không gian, hoặc lĩnh vực.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ (Giam giữ):

    • The farmer confined the sheep to the pen. (Người nông dân nhốt những con cừu vào trong chuồng.)
    • For your safety, please confine yourself to the designated area. ( sự an toàn của bạn, vui lòng chỉtrong khu vực đã quy định.)
  • Ngoại động từ (Hạn chế):

    • Let's confine our discussion to the main topic. (Chúng ta hãy giới hạn cuộc thảo luận trong chủ đề chính.)
    • The infection was confined to a small area of the skin. (Nhiễm trùng bị giới hạnmột vùng nhỏ trên da.)
  • Danh từ (Biên giới, ranh giới):

    • He felt trapped within the confines of his small hometown. (Anh ấy cảm thấy bị mắc kẹt trong ranh giới của thị trấn nhỏ quê hương mình.)
    • This research pushes the confines of traditional science. (Nghiên cứu này đẩy xa ranh giới của khoa học truyền thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be confined to one's bed": Bị liệt giường, phải nằm trên giường ( ốm đau, bệnh tật).

    • After the surgery, she was confined to her bed for a week. (Sau ca phẫu thuật, ấy phải nằm liệt giường một tuần.)
  • "to be confined" (): Ở cữ, sinh con.

    • In the past, women would be confined for several weeks after giving birth. (Ngày xưa, phụ nữ sẽ ở cữ vài tuần sau khi sinh con.)
Biến thể từ gần giống
  • Confinement (n): Sự giam giữ, sự hạn chế; thời kỳ ở cữ.
    • The prisoner endured years of solitary confinement. ( nhân phải chịu đựng nhiều năm biệt giam.)
    • Her confinement was a peaceful time at home. (Thời kỳ ở cữ của ấy một khoảng thời gian yên bìnhnhà.)
Từ đồng nghĩa
  • Giam giữ: Imprison, detain, lock up, incarcerate.
  • Hạn chế: Restrict, limit, circumscribe.
  • Biên giới (danh từ): Boundaries, limits, borders.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Confine to: Giới hạn vào (một nơi, một điều đó).
    • Please confine your remarks to the facts of the case. (Xin hãy giới hạn nhận xét của anh vào các sự kiện của vụ việc.)
Thành ngữ liên quan
  • Beyond the confines of something: Vượt ra ngoài ranh giới/giới hạn của cái đó.
    • Her imagination soared beyond the confines of the classroom. (Trí tưởng tượng của ấy bay bổng vượt ra ngoài bốn bức tường lớp học.)
confine

The zookeeper will confine the new lion to its enclosure for observation.

ngoại động từ
  1. giam giữ, giam hãm, giam cầm, nhốt giữ lại
    • to be confined to one's room
      bị giam hãm trong buồng (không được ra ốm...)
  2. hạn chế
    • to confine oneself to the subject
      tự hạn chế trong phạm vi vấn đề
nội động từ
  1. (từ hiếm,nghĩa hiếm) (+ on, to, with) tiếp giáp với, giáp giới với

Idioms

  • to be confined
    ở cữ, đẻ
  • to be confined to one's bed
    bị liệt giường
danh từ
  1. ((thường) số nhiều) biên giới
  2. (nghĩa bóng) ranh giới (giữa hai loại ý kiến...)