confine

/kən'fain/
ngoại động từ
  1. giam giữ, giam hãm, giam cầm, nhốt giữ lại
    • to be confined to one's room
      bị giam hãm trong buồng (không được ra ốm...)
  2. hạn chế
    • to confine oneself to the subject
      tự hạn chế trong phạm vi vấn đề
nội động từ
  1. (từ hiếm,nghĩa hiếm) (+ on, to, with) tiếp giáp với, giáp giới với

Idioms

  • to be confined
    ở cữ, đẻ
  • to be confined to one's bed
    bị liệt giường
danh từ
  1. ((thường) số nhiều) biên giới
  2. (nghĩa bóng) ranh giới (giữa hai loại ý kiến...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "confine"

Từ có nhắc đến "confine"

confine
The zookeeper will confine the new lion to its enclosure for observation.