cirière

Học thuật
Thân thiện
cirière

Une abeille cirière construit les alvéoles de cire dans la ruche.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Ong xây tổ: Một con ong thợ trong đàn ong nhiệm vụ đặc biệttiết ra sáp ong để xây các lỗ tổlục giác) trong tổ ong.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La cirière sécrète de la cire pour construire les alvéoles. (Con ong xây tổ tiết ra sáp ong để xây các lỗ tổ.)
    • Dans une ruche, le travail de la cirière est essentiel pour l'agrandissement du nid. (Trong một tổ ong, công việc của con ong xây tổthiết yếu cho việc mở rộng tổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Abeille cirière": Cụm từ đồng nghĩa, dùng để chỉ chính xác cùng một loại ong thợ.
    • L'abeille cirière fait partie des ouvrières spécialisées. (Ong xây tổmột phần của những con ong thợ chuyên biệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Cire (danh từ giống cái): sáp ong - chất liệu do ong tiết ra.
    • La cire d'abeille est produite par les cirières. (Sáp ong được sản xuất bởi những con ong xây tổ.)
Từ đồng nghĩa
  • Abeille cirière: ong xây tổ (cụm từ đầy đủ đồng nghĩa).
Lưu ý
  • Từ nàymột thuật ngữ chuyên ngành trong nghề nuôi ong (apiculture). Trong đàn ong, ong thợ thường lần lượt đảm nhận các nhiệm vụ khác nhau theo độ tuổi. là một giai đoạn hoặc nhiệm vụ chuyên biệt trong vòng đời của ong thợ.
cirière

Une abeille cirière construit les alvéoles de cire dans la ruche.

danh từ giống cái
  1. ong xây tổ (trong một đàn ong) (cũng abeille cirière)

Từ gần giống