civil-libertarian

Học thuật
Thân thiện
civil-libertarian

A civil-libertarian lawyer argues for free speech in a courtroom.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • hoặc bày tỏ sự quan tâm tích cực tới việc bảo vệ các quyền công dân được pháp luật bảo hộ: Từ này mô tả thái độ hoặc hành động chủ động ủng hộ bảo vệ các quyền tự do cơ bản của cá nhân, như quyền tự do ngôn luận, tự do hội họp, quyền riêng tư, được hiến pháp luật pháp công nhận.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She has a civil-libertarian stance on issues of free speech and privacy. ( ấy lập trường ủng hộ quyền tự do dân sự đối với các vấn đề về tự do ngôn luận quyền riêng tư.)
    • The organization takes a civil-libertarian approach, challenging laws they see as restrictive. (Tổ chức này cách tiếp cận đề cao quyền tự do dân sự, thách thức những luật họ cho hạn chế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường được dùng trong bối cảnh chính trị, pháp xã hội để mô tả các cá nhân, tổ chức, hoặc quan điểm đặc biệt coi trọng việc hạn chế quyền lực của chính phủ để bảo vệ quyền tự do cá nhân.
    • His civil-libertarian principles led him to defend the controversial publication. (Các nguyên tắc đề cao quyền tự do dân sự của ông ấy đã dẫn dắt ông bảo vệ ấn phẩm gây tranh cãi đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Civil libertarian (danh từ): Một người ủng hộ mạnh mẽ các quyền tự do dân sự.
    • As a civil libertarian, she fought against the surveillance program. ( một người đấu tranh cho quyền tự do dân sự, ấy đã chiến đấu chống lại chương trình giám sát.)
  • Civil liberties (danh từ số nhiều): Các quyền tự do dân sự ( dụ: tự do ngôn luận, tôn giáo).
  • Libertarian (danh từ/tính từ): Người theo chủ nghĩa tự do cá nhân (ủng hộ tự do cá nhân tối đa chính phủ tối thiểu). Đây một khái niệm rộng hơn, trong khi "civil-libertarian" tập trung cụ thể vào các quyền được pháp luật bảo vệ.
Từ đồng nghĩa
  • Rights-defending: bảo vệ các quyền.
  • Freedom-oriented: theo định hướng tự do.
  • Liberty-advocating: ủng hộ quyền tự do.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ từ tính từ ghép này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ này.)

civil-libertarian

A civil-libertarian lawyer argues for free speech in a courtroom.

Adjective
  1. hoặc bày tỏ sự quan tâm tích cực tới việc bảo vệ các quyền công dân được pháp luật bảo hộ

Từ tương tự

Từ chứa "civil-libertarian"