clairsemé

Học thuật
Thân thiện
clairsemé

La forêt est clairsemée près de la montagne.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thưa, thưa thớt: Dùng để mô tả một tập hợp các vật thể hoặc cá thể được phân bố với khoảng cách xa nhau, không dày đặc. chỉ mật độ thấp.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Riz clairsemé. (Lúa gieo thưa.)
    • Arbres clairsemés. (Cây thưa thớt.)
    • Population clairsemée. (Dân cư thưa thớt.)
    • Les étoiles étaient clairsemées dans le ciel nuageux. (Những ngôi sao thưa thớt trên bầu trời đầy mây.)
    • Sa barbe était clairsemée. (Bộ râu của anh ta thưa thớt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Peu clairsemé": Không thưa lắm, tương đối dày.

    • La forêt à cet endroit est peu clairsemée. (Khu rừngchỗ này không thưa lắm.)
  • "De plus en plus clairsemé": Ngày càng thưa thớt.

    • La foule devient de plus en plus clairsemée. (Đám đông trở nên ngày càng thưa thớt.)
Biến thể từ gần giống
  • Clairsemer (động từ, ít dùng): Làm cho thưa, gieo thưa.
  • Épars (tính từ): Rải rác, lác đác (nhấn mạnh sự phân tán hơn là mật độ thấp).
  • Dispersé (tính từ): Phân tán, rải rác.
Từ đồng nghĩa
  • Rare: Thưa, hiếm.
  • Peu dense: Mật độ thấp.
  • Éparpillé: Rải rác.
Từ trái nghĩa
  • Dense: Dày đặc.
  • Épais: Dày.
  • Serré: Sát nhau, chặt.
  • Fourni: Đầy đặn, rậm rạp (ví dụ về tóc, ).
Lưu ý sử dụng
  • "Clairsemé" thường được dùng để mô tả tóc, râu, cây cối, dân cư, đám đông hoặc bất kỳ tập hợp nào của các vật thể tương tự nhau.
  • luôn đứng sau danh từ bổ nghĩa (ví dụ: - tóc thưa).
clairsemé

La forêt est clairsemée près de la montagne.

tính từ
  1. thưa, thưa thớt
    • Riz clairsemé
      lúa gieo thưa
    • Arbres clairsemés
      cây thưa thớt
    • Population clairsemée
      dân cư thưa thớt

Từ trái nghĩa