clamour

/'klæmə/
danh từ
  1. tiếng la hét, tiếng la vang; tiếng ồn ào ầm ĩ; tiếng ầm ầm (sóng...)
  2. tiếng kêu la, tiếng phản đối ầm ĩ
nội động từ
  1. la hét, la vang; làm ồn ào, làm ầm ĩ
  2. kêu la, phản đối ầm ĩ
    • to clamour out
      phản đối ầm ĩ, phản kháng ầm ĩ
ngoại động từ
  1. la hét, hò hét (để bắt phải...)
    • to clamour somebody down
      hét cho ai câm đi
    • to clamour for
      hò hét đòi
    • to clamour somebody out of his house
      hò hét làm cho ai phải ra khỏi nhà

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "clamour"

clamour
The crowd raised a clamour for the concert to begin.