glamour

/'glæmə/
Học thuật
Thân thiện
glamour

A model poses with glamour on the red carpet.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sức quyến rũ huyền bí, sức hoặc: Chỉ sự hấp dẫn đặc biệt, thường mang tính kỳ ảo, lộng lẫy hoặc quyến rũ đến mức khó cưỡng lại.
    • Vẻ đẹp quyến rũ, vẻ đẹp say đắm, vẻ đẹp huyền ảo: Chỉ vẻ đẹp lộng lẫy, hào nhoáng đầy hoặc, thường gắn liền với thế giới giải trí, thời trang hoặc những thứ xa hoa.
  2. Động từ (ít phổ biến hơn):

    • Quyến rũ, làm say đắm, hoặc: Hành động tạo ra hoặc phủ lên ai đó/cái đó một sức quyến rũ huyền bí.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The actress brought old Hollywood glamour to the red carpet. (Nữ diễn viên mang đến vẻ đẹp hào nhoáng của Hollywood cổ điển cho thảm đỏ.)
    • People are often attracted by the glamour of a celebrity's lifestyle. (Mọi người thường bị thu hút bởi vẻ hào nhoáng trong lối sống của người nổi tiếng.)
    • She lost the glamour she once had. ( ấy đã đánh mất sức quyến rũ mình từng .)
  • Động từ:

    • The storyteller could glamour the audience with her tales of faraway lands. (Người kể chuyện có thể hoặc khán giả bằng những câu chuyện về vùng đất xa xôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to cast a glamour over somebody/something": Làm cho ai đó/cái đó trở nên đầy hoặc hoặc phủ lên họ một vẻ đẹp huyền ảo.

    • The soft lighting cast a glamour over the entire room. (Ánh sáng dịu nhẹ đã phủ lên căn phòng một vẻ đẹp huyền ảo.)
  • "the glamour of...": Vẻ quyến rũ/hào nhoáng của (một thứ đó cụ thể).

    • He was seduced by the glamour of power. (Anh ta bị quyến rũ bởi vẻ hào nhoáng của quyền lực.)
Biến thể từ gần giống
  • Glamorous (adj): Đầy quyến rũ, lộng lẫy, hào nhoáng.

    • She looked absolutely glamorous at the party. ( ấy trôngcùng lộng lẫy tại bữa tiệc.)
  • Glamorize (v): Làm cho có vẻ hào nhoáng, lãng mạn hóa (đôi khi theo cách không thực tế).

    • Some movies glamorize the life of criminals. (Một số bộ phim lãng mạn hóa cuộc sống của tội phạm.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Allure (sức quyến rũ), charm (duyên dáng, sức hút), enchantment (sự hoặc), allure (sức lôi cuốn).
  • Động từ: Enchant ( hoặc), bewitch (bỏ bùa, làm mẩn), captivate (làm say mê).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến)

Thành ngữ liên quan
  • Glamour boy/girl: Chỉ một người đàn ông/phụ nữ trẻ nổi tiếng có vẻ ngoài hấp dẫn, lộng lẫy.
    • He was the glamour boy of the tennis world in the 90s. (Anh ấy chàng trai hào nhoáng của làng quần vợt những năm 90.)
glamour

A model poses with glamour on the red carpet.

danh từ
  1. sức quyến rũ huyền bí, sức hoặc
  2. vẻ đẹp quyến rũ, vẻ đẹp say đắm, vẻ đẹp huyền ảo
    • the glamour of moonloght
      vẻ đẹp huyền ảo của đêm trăng

Idioms

  • to cast a glamour over somebody
    làm ai say đắm; bỏ bùa cho ai
ngoại động từ
  1. quyến rũ, làm say đắm, hoặc

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "glamour"

Từ có nhắc đến "glamour"