clownishness

/'klauniʃnis/
danh từ
  1. tính hề
  2. sự vụng về, sự quê kệch
  3. tính thô lỗ; tính mất dạy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

clownishness
A clownishness in his behavior made everyone laugh.