cliquishness

/'kli:kiʃnis/
Học thuật
Thân thiện
cliquishness

A small group of students displays cliquishness by always sitting together at lunch.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất phường bọn, tính chất bè lũ: Trạng thái hoặc đặc điểm của một nhóm người khép kín, chỉ chấp nhận những thành viên nhất định tỏ ra xa cách hoặc loại trừ người ngoài.
    • Tính chất kéo bè kéo đảng: Hành vi hoặc xu hướng hình thành các nhóm nhỏ, riêng biệt, thường dẫn đến sự chia rẽ hoặc thiếu hòa nhập trong một tập thể lớn hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The cliquishness in the office made it difficult for new employees to feel welcome. (Tính chất bè phái trong văn phòng khiến nhân viên mới khó cảm thấy được chào đón.)
    • She was frustrated by the cliquishness of the local community group. ( ấy thất vọng tính chất phường bọn của nhóm cộng đồng địa phương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to exhibit cliquishness": thể hiện tính bè phái.
    • The student council was criticized for exhibiting cliquishness. (Hội đồng học sinh bị chỉ trích thể hiện tính bè phái.)
  • "overcome cliquishness": vượt qua/vượt lên trên tính bè phái.
    • The team-building retreat aimed to overcome cliquishness within the department. (Chuyến đi xây dựng đội ngũ nhằm mục đích vượt qua tính bè phái trong nội bộ phòng ban.)
Biến thể từ gần giống
  • Cliquish (tính từ): mang tính bè phái, phường bọn.
    • Their behavior was very cliquish. (Hành vi của họ mang tính bè phái rất cao.)
  • Clique (danh từ): bè phái, nhóm khép kín.
    • He refused to join any clique in school. (Cậu ấy từ chối tham gia bất kỳ bè phái nàotrường.)
Từ đồng nghĩa
  • Exclusivity: tính độc quyền, tính loại trừ.
  • In-group mentality: tâm lý nhóm trong.
  • Partisanship: tính bè phái, tính phe cánh (thường trong chính trị).
Thành ngữ liên quan
  • "To form a clique": lập thành bè phái.
    • Some students tend to form cliques, which can lead to cliquishness. (Một số học sinh xu hướng lập thành bè phái, điều này có thể dẫn đến tính chất bè lũ.)
cliquishness

A small group of students displays cliquishness by always sitting together at lunch.

danh từ
  1. tính chất phường bọn, tính chất bè lũ, tính chất kéo bè kéo đảng

Từ đồng nghĩa