claptrap

/'klæptræp/
danh từ
  1. mẹo để được khen; lời nói láo cốt để được khen; lời nói khéo
    • to talk claptrap
      nói láo cốt để được khen
tính từ
  1. cốt được khen; cốt để loè, tính chất phô trương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

claptrap
The politician's speech was dismissed as empty claptrap.