fustian

/'fʌstiən/
danh từ
  1. vải bông thô
  2. văn sáo; lời nói khoa trương rỗng tuếch
tính từ
  1. bằng vải bông thô
  2. (nghĩa bóng) sáo, rỗng, khoa trương
  3. (nghĩa bóng) không giá trị tồi tàn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

fustian
The tailor carefully examined the bolt of fustian on the worktable.