clarion

/'klæriən/
danh từ
  1. (quân sự) kèn
  2. tiếng vang lanh lảnh
  3. tiếng kêu thúc giục
tính từ
  1. vang lanh lảnh (tiếng)
    • a clarion voice
      giọng vang lanh lảnh
ngoại động từ
  1. truyền đi, vang đi, truyền vang đi
    • to clarion [forth] the news
      truyền vang tin đi khắp nơi
  2. ca tụng ầm ĩ, ca ngợi ầm ĩ
    • to clarion someone's praises
      ca tụng ai ầm ĩ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "clarion"

Từ có nhắc đến "clarion"

clarion
The clarion call of the bugle woke the camp at dawn.