classifiable

Học thuật
Thân thiện
classifiable

The librarian sorts the classifiable books into labeled sections.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể phân loại được: Chỉ tính chất của một thứ đó có thể được sắp xếp, phân chia hoặc xếp vào một nhóm, loại hoặc hạng mục cụ thể dựa trên các đặc điểm, tiêu chí chung.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The data is classifiable into three distinct groups. (Dữ liệu này có thể phân loại được thành ba nhóm riêng biệt.)
    • These artifacts are not easily classifiable by traditional methods. (Những hiện vật này không dễ dàng có thể phân loại được bằng các phương pháp truyền thống.)
    • Is every living organism classifiable within the current biological taxonomy? ( phải mọi sinh vật sống đều có thể phân loại được trong hệ thống phân loại sinh học hiện tại không?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Easily classifiable": dễ dàng có thể phân loại được.

    • The symptoms were clear and easily classifiable. (Các triệu chứng rõ ràng dễ dàng có thể phân loại được.)
  • "Broadly classifiable": có thể phân loại được một cách rộng/rộng rãi.

    • His works are broadly classifiable as postmodern literature. (Các tác phẩm của ông ấy có thể phân loại được một cách rộng rãi văn học hậu hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Classify (v): phân loại.

    • Scientists classify animals into different species. (Các nhà khoa học phân loại động vật thành các loài khác nhau.)
  • Classification (n): sự phân loại, hệ thống phân loại.

    • The classification of books in the library is very efficient. (Việc phân loại sách trong thư viện rất hiệu quả.)
  • Classified (adj): đã được phân loại; (nghĩa khác) mật, bí mật.

    • The classified documents are stored securely. (Các tài liệu mật được lưu trữ an toàn.)
Từ đồng nghĩa
  • Categorizable: có thể xếp loại được.
  • Sortable: có thể sắp xếp, phân loại được.
Từ trái nghĩa
  • Unclassifiable: không thể phân loại được.
  • Miscellaneous: hỗn tạp, linh tinh (không thuộc một loại rõ ràng).
classifiable

The librarian sorts the classifiable books into labeled sections.

Adjective
  1. có thể phân loại được

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "classifiable"