identifiable

/ai'dentifaiəbl/
tính từ
  1. có thể làm thành đồng nhất, có thể coi như nhau
  2. có thể nhận ra, có thể nhận biết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "identifiable"

identifiable
The witness gave an identifiable description of the suspect.