clegg

Học thuật
Thân thiện
clegg

A horse swishes its tail to shoo away a clegg.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con ruồi trâu: "clegg" một loài ruồi lớn, bay nhanh, con cái hút máu của nhiều loài động vật khác nhau. Đây tên gọi phổ biếnmột số vùng, đặc biệt Anh.
dụ sử dụng
  • Danh từ: (Người nông dân bị làm phiền bởi một con ruồi trâu khi đang làm việc trên đồng.) (Tôi bị một con ruồi trâu đốt rất đau trong chuyến đi bộ đường dài của chúng tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ "clegg" chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh thông tục hoặc theo vùng miền để chỉ loài côn trùng này. Trong văn viết học thuật hoặc phân loại, các tên như "horsefly" hoặc "gadfly" thường được ưa dùng hơn.
Biến thể từ gần giống
  • Cleg (n): Một cách viết khác của cùng một từ.
  • Horsefly (n): Ruồi trâu (tên gọi phổ biến hơn).
  • Gadfly (n): Ruồi trâu, còn có nghĩa bóng chỉ người hay chỉ trích, khiêu khích.
Từ đồng nghĩa
  • Horsefly: ruồi trâu.
  • Gadfly: ruồi trâu.
clegg

A horse swishes its tail to shoo away a clegg.

Noun
  1. giống cleg

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống