clog

/klɔg/
danh từ
  1. cái còng (buộc vào chân ngựa... cho khỏi chạy)
  2. sự cản trở; điều trở ngại, vật chướng ngại
  3. chiếc guốc
ngoại động từ
  1. còng chân (ngựa)
  2. cản trở; làm trở ngại
  3. bít kín, lấp lại, làm kẹt, làm tắc
    • the pipe was clogged with dirt
      ống dẫn bị tắc cáu bẩn
nội động từ
  1. bị bít lại, bị kẹt, bị tắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "clog"

clog
A dancer performs a traditional clog dance on a wooden stage.