cloggy

/'klɔgi/
Học thuật
Thân thiện
cloggy

The gardener found the soil too cloggy to plant in.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kềnh càng, cồng kềnh, chướng: Dùng để mô tả thứ đó nặng nề, vướng víu, gây khó khăn cho việc di chuyển hoặc hoạt động.
    • Dính, quánh, đặc sệt: Dùng để mô tả tính chất của một chất đặc, dính, khó chảy hoặc khó di chuyển, thường đất, bùn, hoặc hỗn hợp ẩm ướt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • After the rain, the path became cloggy with mud. (Sau cơn mưa, con đường trở nên lầy lội dính quánh bùn.)
    • The dough was too cloggy to knead properly. (Bột nhào quá đặc dính khiến không thể nhào nặn đúng cách.)
    • Wearing cloggy boots in the swamp made walking very difficult. (Đi đôi ủng nặng nề trong đầm lầy khiến việc đi lại rất khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cloggy consistency": độ đặc quánh, độ sệt.

    • The sauce had a cloggy consistency that stuck to the spoon. (Nước sốt độ đặc quánh dính chặt vào thìa.)
  • "cloggy feeling": cảm giác nặng nề, ì ạch.

    • The humid air gave the morning a cloggy feeling. (Không khí ẩm ướt mang lại cho buổi sáng một cảm giác nặng nề, ì ạch.)
Biến thể từ gần giống
  • Clog (động từ): làm tắc nghẽn, bịt kín.

    • Leaves can clog the drain. ( cây có thể làm tắc cống.)
  • Clogged (tính từ): bị tắc nghẽn.

    • The sink is clogged with hair. (Bồn rửa bị tắc tóc.)
Từ đồng nghĩa
  • Thick: đặc, dày.
  • Sticky: dính.
  • Heavy: nặng, nặng nề.
  • Cumbersome: cồng kềnh, vướng víu.
Từ trái nghĩa
  • Runny: loãng, chảy.
  • Light: nhẹ.
  • Flowing: chảy trôi, lưu loát.
cloggy

The gardener found the soil too cloggy to plant in.

tính từ
  1. kềnh càng, cồng kềnh, chướng
  2. dính, quánh

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống