clicherie

Học thuật
Thân thiện
clicherie

Une clicherie produit des plaques d'impression en métal.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Xưởng clisê, xưởng đúc bản in: Một xưởng hoặc phân xưởng chuyên sản xuất các bản in kim loại (clisê) dùng trong in ấn, thường bằng kỹ thuật đúc hoặc khắc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La clicherie de l'imprimerie est située au sous-sol. (Xưởng đúc bản in của nhà in nằmtầng hầm.)
    • Il travaille dans une clicherie depuis vingt ans. (Ông ấy làm việc trong một xưởng clisê đã hai mươi năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Atelier de clicherie": Cụm từ đồng nghĩa, cũng chỉ xưởng đúc bản in.
    • L'atelier de clicherie est équipé de machines modernes. (Xưởng đúc bản in được trang bị máy móc hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Cliché (danh từ giống đực): Bản in, khuôn in (thường bằng kim loại); cũngnghĩa bónglời nói sáo rỗng, hình ảnh rập khuôn.

    • Le cliché est prêt pour la presse. (Bản in đã sẵn sàng cho máy in.)
    • Éviter les clichés dans son discours. (Tránh những câu nói sáo rỗng trong bài phát biểu.)
  • Clichage (danh từ giống đực): Hành động, quy trình làm bản in (clisê).

Từ đồng nghĩa
  • Atelier de stéréotypie: Xưởng in đúc bản (một kỹ thuật in tương tự).
clicherie

Une clicherie produit des plaques d'impression en métal.

danh từ giống cái
  1. xưởng clisê, xưởng đúc bản in

Từ gần giống