clocher

Học thuật
Thân thiện
clocher

Le clocher de l'église se dresse au-dessus du village.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Gác chuông, tháp chuông: Chỉ phần kiến trúc của một nhà thờ, thườngmột tòa tháp, nơi treo quả chuông.
    • Xứ sở, quê hương (nghĩa bóng, mang tính biểu tượng): Dùng để chỉ nơi chôn rau cắt rốn, quê hương của một người, lấy hình ảnh tháp chuông nhà thờ làm biểu tượng.
  2. Nội động từ:

    • Khập khiễng, đi cà nhắc: Chỉ dáng đi không đều, bị tập tễnh một chân bị thương hoặc yếu.
    • Sai, vấn đề, không ổn (nghĩa bóng): Dùng để chỉ một điều đó không chính xác, không hợphoặc sự mâu thuẫn.
  3. Ngoại động từ:

    • Úp chuông (lên cây): Hành động dùng một chiếc chuông bằng thủy tinh hoặc vật liệu khác để úp lên cây non nhằm bảo vệ.
    • Đánh chuông báo hiệu (trong ngành đường sắt): Hành động rung chuông để báo hiệu cho tàu đi hoặc đến.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Le clocher de l'église est très ancien. (Gác chuông của nhà thờ rất cổ.)
    • Il est toujours attaché à son clocher natal. (Anh ấy luôn gắn bó với quê hương của mình.)
  • Nội động từ:

    • À cause de sa blessure, il cloche légèrement. ( vết thương, anh ấy đi hơi khập khiễng.)
    • Ton raisonnement cloche quelque part. (Lập luận của anh chỗ nào đó không ổn.)
  • Ngoại động từ:

    • Pour la protéger du gel, il faut clocher ce jeune plant. (Để bảo vệ cây non khỏi sương giá, cần phải úp chuông lên .)
    • L'agent a cloché le départ du train. (Nhân viên đã đánh chuông báo hiệu chuyến tàu khởi hành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "esprit de clocher": óc địa phương, tư tưởng cục bộ, chỉ quan tâm đến lợi ích nhỏ hẹp của địa phương mình.

    • Il faut dépasser l'esprit de clocher pour travailler ensemble. (Cần phải vượt qua óc cục bộ để cùng nhau làm việc.)
  • "aller revoir son clocher": về thăm quê hương.

    • Chaque été, il va revoir son clocher. (Mỗi mùa hè, anh ấy lại về thăm quê.)
Biến thể từ liên quan
  • Cloche (danh từ giống cái): cái chuông; cái úp (bảo vệ cây); người đần độn (tiếng lóng).
  • Clocher (tính từ, hiếm): thuộc về giáo xứ, địa phương.
  • Clochard (danh từ giống đực): người vô gia cư, ăn mày (từ nguyên liên quan đến việc lang thang).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (gác chuông): (tháp chuông, lầu chuông), (tháp).
  • Danh từ (quê hương): (tổ quốc), (quê hương).
  • Nội động từ (khập khiễng): (đi khập khiễng), (đi cà nhắc - ít dùng hơn).
  • Nội động từ (sai): (mắc lỗi), ( khuyết điểm).
Cụm động từ (Locutions verbales) liên quan
  • Clocher du pied droit/gauche: khập khiểng chân phải/trái.
    • Depuis son accident, il cloche du pied gauche. (Từ sau tai nạn, anh ấy khập khiễng chân trái.)
Thành ngữ liên quan
  • "C'est là que le bât blesse" / "C'est là que ça cloche": Đó chínhchỗ vướng mắc/Đó chínhvấn đề. (Cụm thứ hai dùng "clocher" theo nghĩa bóng).
    • Tu as oublié les clés ? Ah, c'est là que ça cloche ! (Anh quên chìa khóa à? À, thì ra vấn đề là ở chỗ đó!)
clocher

Le clocher de l'église se dresse au-dessus du village.

danh từ giống đực
  1. gác chuông
  2. xứ sở, quê hương
    • Aller revoir son clocher
      về thăm quê hương
    • esprit de clocher
      óc địa phương, óc cục bộ
nội động từ
  1. khập khiễng
    • Comparaison qui cloche
      sự so sánh khập khiểng
    • Clocher du pied droit
      khập khiểng chân phải
ngoại động từ
  1. úp chuông
    • Clocher une plante
      úp chuông một cây
  2. (đường sắt) đánh chuông báo hiệu đi; đánh chuông báo hiệu đến
  3. () cho thành hình chuông