clocher

danh từ giống đực
  1. gác chuông
  2. xứ sở, quê hương
    • Aller revoir son clocher
      về thăm quê hương
    • esprit de clocher
      óc địa phương, óc cục bộ
nội động từ
  1. khập khiễng
    • Comparaison qui cloche
      sự so sánh khập khiểng
    • Clocher du pied droit
      khập khiểng chân phải
ngoại động từ
  1. úp chuông
    • Clocher une plante
      úp chuông một cây
  2. (đường sắt) đánh chuông báo hiệu đi; đánh chuông báo hiệu đến
  3. () cho thành hình chuông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "clocher"

clocher
Le clocher de l'église se dresse au-dessus du village.