clientèle

/,kli:á»´n'teil/
danh từ giống cái
  1. khách hàng, bạn hàng (nói chung)
  2. môn đệ, môn đồ; những người ủng hộ
    • Clientèle d'un parti politique
      những người ủng hộ một đảng chính trị
  3. (sử học) đám lê dân
  4. (từ , nghĩa ) đám người được che chở
    • faire de la clientèle
      khám bệnh
clientèle
La boutique attire une clientèle fidèle.