cligner

ngoại động từ
  1. nheo
    • Cligner ses yeux
      nheo mắt (để thấy hơn)
  2. nháy (mắt), chớp (mắt)
nội động từ
  1. nháy
    • Cligner de l'oeil
      nháy mắt (để làm hiệu)
    • Des yeux qui clignent
      mắt nháy
  2. nhấp nháy
    • Des lumières qui clignent
      những ánh sáng nhấp nháy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cligner"