clipper

/'klipə/
danh từ
  1. thợ xén, thợ cắt (lông cừu...)
  2. (số nhiều) kéo xén; tông đơ; cái bấm móng tay
danh từ
  1. thuyền () tốc độ cao (cho những cuộc hành trình xa, vượt đại dương...)
  2. ngựa chạy nhanh như gió; ngựa hay, ngựa thiên
  3. (từ lóng) cái đặc sắc, cái cừ khôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "clipper"

clipper
The barber uses clippers to trim the man's hair.