clapper

/'klæpə/
danh từ
  1. quả lắc (chuông)
  2. (đùa cợt) lưỡi (người)
  3. cái lách cách để đuổi chim
  4. người vỗ tay thuê (ở rạp hát)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "clapper"

clapper
A child rings the bell by pulling the clapper.