cloaca

/klou'eikə/
Học thuật
Thân thiện
cloaca

A diagram shows the cloaca of a bird.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cống rãnh, rãnh nước bẩn: Chỉ một đường ống hoặc kênh dẫn nước thải, nước bẩn.
    • Lỗ huyệt (sinh vật học): Chỉ khoang chungcuối đường tiêu hóa của một số loài động vật (như chim, bò sát, lưỡng cư), nơi hội tụ mở ra của đường tiêu hóa, đường tiết niệu đường sinh dục.
    • Nơi ô uế, ổ trụy lạc (nghĩa bóng): Dùng để von một nơi cực kỳ bẩn thỉu, đồi trụy về mặt đạo đức hoặc vật chất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The ancient city's waste was carried away by a large cloaca. (Chất thải của thành phố cổ được dẫn đi bởi một cống rãnh lớn.)
    • In birds, the cloaca is the single opening for excretion and reproduction. (Ở chim, lỗ huyệt lỗ mở duy nhất cho việc bài tiết sinh sản.)
    • The corrupt official turned the department into a cloaca of bribery and fraud. (Viên chức tham nhũng đã biến sở đó thành mộttrụy lạc của hối lộ gian lận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Moral cloaca": Dùng trong văn chương hoặc báo chí để chỉ một tình huống hoặc môi trường suy đồi đạo đức nghiêm trọng.
    • The scandal revealed a moral cloaca within the industry. (Vụ bê bối đã phơi bày một sự suy đồi đạo đức trong ngành công nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Cloacal (tính từ): Thuộc về lỗ huyệt hoặc cống rãnh.
    • Cloacal membrane (Màng lỗ huyệt)
Từ đồng nghĩa
  • Cho nghĩa cống rãnh: Sewer, drain, culvert (cống, rãnh, cống ngầm).
  • Cho nghĩa nơi ô uế (bóng): Sink, den, pit (vũng bùn, sào huyệt, hố).
Lưu ý
  • Từ này tính học thuật chuyên ngành cao, đặc biệt trong sinh vật học. Trong đời sống hàng ngày, ít khi dùng với nghĩa đen "cống rãnh" (thay bằng "sewer" hoặc "drain").
  • Khi dùng với nghĩa bóng, mang sắc thái rất mạnh, chỉ sự ô uế cùng cực, thường dùng trong văn phê phán, chính luận.
cloaca

A diagram shows the cloaca of a bird.

danh từ
  1. rãnh nước bẩn, cống rãnh
  2. (sinh vật học) lỗ huyệt
  3. (nghĩa bóng) nơi ô uế, ổ truỵ lạc

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống