sewer

/'sjuə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đường cống, cống rãnh: Một đường ống ngầm hoặc kênh dẫn dùng để vận chuyển nước thải nước mưa ra khỏi khu vực dân cư, thành phố.
    • Người may, thợ khâu: (Nghĩa cổ, ít dùng) Người nghề may , khâu quần áo.
dụ sử dụng
  • Danh từ (đường cống):
    • The city is upgrading its sewer system. (Thành phố đang nâng cấp hệ thống cống rãnh.)
    • A bad smell was coming from the open sewer. (Một mùi hôi thối bốc lên từ cống thoát nước mở.)
  • Danh từ (người may):
    • In the 19th century, a sewer was a respected craftsman. (Vào thế kỷ 19, một thợ may một thợ thủ công được kính trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sewer system" / "sewerage system": Hệ thống thoát nước, hệ thống cống rãnh của một thành phố hoặc khu vực.
    • The heavy rain overwhelmed the sewer system. (Mưa lớn đã làm quá tải hệ thống cống.)
  • "storm sewer": Cống thoát nước mưa, chuyên dẫn nước mưa.
  • "sanitary sewer": Cống thoát nước thải, chuyên dẫn nước thải sinh hoạt.
Biến thể từ liên quan
  • Sewerage (n): Hệ thống cống rãnh; nghề hoặc hoạt động may .
  • Sewage (n): Chất thải lỏng (nước thải) chảy trong cống.
  • Sew (v): May, khâu.
Từ đồng nghĩa
  • Conduit: Đường ống dẫn.
  • Drain: Cống, rãnh thoát nước.
  • Culvert: Cống ngầm.
  • (Với nghĩa người may) Seamstress, Tailor: Thợ may.
Thành ngữ liên quan
  • "Everything goes down the sewer": Mọi thứ đổ sông đổ bể, chỉ sự thất bại hoàn toàn, công sức bỏ ra không thu được kết quả.
    • After the scandal, his reputation went down the sewer. (Sau vụ bê bối, danh tiếng của anh ta đổ sông đổ bể.)
danh từ
  1. người khâu, người may
  2. máy đóng sách
  3. (sử học) người hầu tiệc
  4. cống, rãnh
ngoại động từ
  1. tháo bằng cống
  2. cây cống

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "sewer"

Từ có nhắc đến "sewer"