clogging

Học thuật
Thân thiện
clogging

The clogging crowds of revelers overflow into the street.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Làm tắc nghẽn, cản trở sự di chuyển: Mô tả thứ đó gây ra sự tắc nghẽn, làm chậm hoặc ngăn cản dòng chảy hoặc sự lưu thông.
    • Làm bế tắc: Chỉ trạng thái bị chặn lại hoàn toàn, không thể di chuyển hoặc tiến triển.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The clogging traffic made me late for work. (Giao thông tắc nghẽn đã khiến tôi đi làm muộn.)
    • We need to fix the clogging drain in the kitchen sink. (Chúng ta cần sửa cống bị tắcbồn rửa bếp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "clogging effect": hiệu ứng làm tắc nghẽn.
    • The new policy had a clogging effect on the application process. (Chính sách mới hiệu ứng làm tắc nghẽn quy trình xin cấp phép.)
Biến thể từ gần giống
  • Clog (động từ): làm tắc, làm nghẽn.

    • Leaves can clog the gutters. ( cây có thể làm tắc máng xối.)
  • Clogged (tính từ): bị tắc, bị nghẽn.

    • I have a clogged nose because of a cold. (Tôi bị nghẹt mũi cảm.)
Từ đồng nghĩa
  • Obstructive: gây cản trở.
  • Blocking: chặn lại, làm tắc.
  • Congesting: làm ùn tắc.
Từ trái nghĩa
  • Free-flowing: chảy tự do, thông suốt.
  • Unobstructed: không bị cản trở.
clogging

The clogging crowds of revelers overflow into the street.

Adjective
  1. cản trở di chuyển, làm tắc, bế tắc, làm nghẽn

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống