cloven

/kli:v/
ngoại động từ clove, cleft, cleft, cloven
  1. chẻ, bổ
    • to cleave a block of wood in two
      bổ đôi khúc gỗ
  2. rẽ (sóng, nước, không khí, đám đông)
    • to cleave the waves
      rẽ sóng
    • to cleave [one's way through] the crowd
      rẽ đám đông
  3. chia ra, tách ra
nội động từ
  1. chẻ, bổ, tách ra
    • this wood cleaves easily
      củi này để chẻ

Idioms

  • to show the cloven hoof
    (xem) hoof
nội động từ clave, cleaved, cleaved
  1. (+ to) trung thành với
    • to cleave to the party
      trung thành với đảng
    • to cleave to principles
      trung thành với nguyên tắc
  2. cổ dính chặt với, dính liền với, bám chặt lấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "cloven"

Từ có nhắc đến "cloven"

cloven
The goat stands on the rocky hillside, its cloven hooves clearly visible.