coagulation

/kou,ægju'leiʃ/
danh từ giống cái
  1. sự đông, sự đông tụ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "coagulation"

Từ có nhắc đến "coagulation"

coagulation
Le sang commence sa coagulation après une coupure.