cobwebby

/'kɔb,webi/
Học thuật
Thân thiện
cobwebby

The attic was filled with cobwebby corners.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đầy mạng nhện: Mô tả một nơi hoặc vật được phủ bởi nhiều mạng nhện, thường do bị bỏ hoang hoặc không được dọn dẹp trong thời gian dài.
    • Giống mạng nhện: đặc điểm mỏng manh, mờ ảo, trong suốt hoặc phức tạp, lộn xộn giống như cấu trúc của mạng nhện.
dụ sử dụng
  • (Gác mái tối tăm đầy mạng nhện, chất đầy những chiếc rương bị lãng quên.)
  • (Những ký ức của ấy về sự kiện đó mờ ảo không rõ ràng.)
  • (Đồ ren mỏng manh, trong mờ như mạng nhện thật đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa ẩn dụ: Thường được dùng để miêu tả những thứ trừu tượng như suy nghĩ, ký ức hoặc ý tưởng trở nên kỹ, mờ nhạt, không còn rõ ràng hoặc bị bỏ quên.
    • He tried to clear the cobwebby thoughts from his mind after the long sleep. (Anh ấy cố gắng xua tan những suy nghĩ rối rắm, mơ hồ khỏi tâm trí sau giấc ngủ dài.)
Biến thể từ gần giống
  • Cobweb (danh từ): mạng nhện.
  • Webby (tính từ): đặc điểm giống mạng lưới hoặc mạng nhện.
Từ đồng nghĩa
  • Dusty: bám bụi (nhấn mạnh vào bụi bặm, thường đi kèm với mạng nhện).
  • Filmy: mỏng như màng, mờ ảo.
  • Gauzy: mỏng manh, trong mờ.
  • Gossamer: cực kỳ mỏng manh, nhẹ như nhện.
  • Sheer: mỏng đến mức gần như trong suốt.
  • Diaphanous: (văn chương) mỏng manh, trong suốt.
  • Vaporous: mờ ảo như hơi nước.
Thành ngữ liên quan
  • To have cobwebs in one's head/ mind: (thành ngữ) chỉ trạng thái đầu óc mơ hồ, không tỉnh táo, đặc biệt sau khi ngủ dậy hoặc khi chưa suy nghĩ thông suốt.
    • I need some coffee to clear the cobwebs from my mind. (Tôi cần một chút cà phê để xua tan sự mơ màng trong đầu.)
cobwebby

The attic was filled with cobwebby corners.

tính từ
  1. đầy mạng nhện
  2. giống mạng nhện

Từ tương tự

Từ gần giống