cobweb

/'kɔbweb/
danh từ
  1. mạng nhện; sợi nhện
  2. vải mỏng như nhện; vật mỏng mảnh như nhện
  3. (nghĩa bóng) cái tinh vi; cái rắc rối (lý luận...)
    • the cobwebs of the law
      những cái tinh vi của luật pháp
  4. (nghĩa bóng) đồ rích, bỏ đi
    • cobwebs of antiquity
      đồ cổ rích
  5. (số nhiều) (nghĩa bóng) lưới, bẫy

Idioms

  • to blow away the cobwebs from one's brain
    ra ngoài vận động cho sảng khoái tinh thần
  • to have a cobwed in one's throat
    khô cổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "cobweb"

Từ có nhắc đến "cobweb"

cobweb
A spider spins a cobweb in the corner of the garden shed.