cognition

/kɔg'niʃn/
danh từ
  1. (triết học) nhận thức
  2. trí thức hiểu biết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "cognition"

cognition
A child uses cognition to solve a simple puzzle.