cola

Không tìm thấy từ "cola"

Words Mentioning "cola"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Nước cola : Một loại đồ uống có ga, thường có màu nâu sẫm, có vị ngọt và thường chứa caffeine. Cây cola : Một loại cây nhiệt đới (thuộc chi Cola ), có quả chứa hạt (hạt cola) được sử dụng để tạo hương vị. Ví dụ sử dụng Danh từ : I would like a glass of cola with ice. (Tôi muốn một ly nước cola có đá.) The cola tree is native to the rainforests of Africa. (Cây cola có nguồn...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Cây côla, hạt côla : Chỉ một loại cây nhiệt đới (thuộc chi Cola ) có nguồn gốc từ châu Phi, hoặc hạt của nó. Hạt này chứa caffeine và theobromine, thường được dùng để tạo hương vị cho đồ uống. Nước ngọt côla : (Trong cách dùng thông tục, thường viết hoa) Chỉ một loại nước giải khát có ga có hương vị từ hạt côla, ví dụ như Coca-Cola, Pepsi-Cola. Ví dụ sử dụng Danh...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A carbonated soft drink flavored with extract from kola nuts : "Cola" refers to a type of sweet, fizzy beverage. The flavor originally came from the kola nut. A large genus of African trees that bear kola nuts : In botany, "Cola" (often capitalized) is the scientific name for a genus of trees native to tropical Africa, known for their seeds, the kola nuts. Examples of Usage No...

See full definition →