collectivistic

Adjective
  1. theo, ủng hộ học thuyết chủ nghĩa xã hội: quyền sở hữu thuộc về tập thể nhân dân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

collectivistic
A community garden is a collectivistic project where everyone shares the harvest.