collectivised

Adjective
  1. theo, ủng hộ học thuyết chủ nghĩa xã hội: quyền sở hữu thuộc về tập thể
  2. theo nguyên tắc quyền sở hữu các phương tiện sản xuất thuộc về nhà nước nhân dân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

collectivised
A farmer works on a collectivised farm.