socialistic

/,souʃə'listik/
Học thuật
Thân thiện
socialistic

A socialistic government provides free healthcare and education for all citizens.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về hoặc ủng hộ chủ nghĩa xã hội: "socialistic" mô tả các nguyên tắc, chính sách, hoặc hệ thống liên quan đến chủ nghĩa xã hội, một hệ tư tưởng ủng hộ sự sở hữu công cộng hoặc kiểm soát tập thể đối với các phương tiện sản xuất phân phối của cải.
    • tính chất xã hội chủ nghĩa: Dùng để chỉ những đặc điểm, biện pháp, hoặc xu hướng phù hợp với học thuyết xã hội chủ nghĩa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The party's platform includes several socialistic policies, such as national healthcare. (Cương lĩnh của đảng bao gồm một số chính sách xã hội chủ nghĩa, như chăm sóc sức khỏe quốc gia.)
    • His views on wealth redistribution are quite socialistic. (Quan điểm của anh ấy về phân phối lại của cải khá mang tính xã hội chủ nghĩa.)
    • They advocate for a more socialistic approach to the economy. (Họ ủng hộ một cách tiếp cận theo chủ nghĩa xã hội hơn đối với nền kinh tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "socialistic tendencies": những khuynh hướng xã hội chủ nghĩa.

    • The reform movement showed early socialistic tendencies. (Phong trào cải cách đã thể hiện những khuynh hướng xã hội chủ nghĩa từ sớm.)
  • "in a socialistic manner": một cách mang tính xã hội chủ nghĩa.

    • The resources were distributed in a socialistic manner, prioritizing communal needs. (Các nguồn lực được phân phối một cách mang tính xã hội chủ nghĩa, ưu tiên nhu cầu cộng đồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Socialist (tính từ & danh từ): (thuộc) chủ nghĩa xã hội; người theo chủ nghĩa xã hội.

    • He is a socialist thinker. (Ông ấy một nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa.)
  • Socialism (danh từ): chủ nghĩa xã hội.

    • The theory of socialism advocates for public ownership. (Học thuyết chủ nghĩa xã hội ủng hộ sở hữu công cộng.)
Từ đồng nghĩa
  • Collectivist: (mang tính) tập thể chủ nghĩa.
  • Leftist: (thuộc) cánh tả, tả khuynh.
Từ trái nghĩa
  • Capitalistic: (thuộc) chủ nghĩa tư bản.
  • Laissez-faire: (thuộc chính sách) tự do kinh tế, để mặc.
  • Individualistic: (mang tính) cá nhân chủ nghĩa.
socialistic

A socialistic government provides free healthcare and education for all citizens.

tính từ
  1. xã hội chủ nghĩa