collogue

/kə'loug/
nội động từ
  1. nói chuyện riêng, nói chuyện tri kỷ (với ai)
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) âm mưu (với ai, làm gì)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

collogue
The two colleagues collogue in the corner of the conference room.