colour-blind

/'kʌləblaind/
tính từ
  1. (y học) màu (mắt)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (nghĩa bóng) không phân biệt chủng tộc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "colour-blind"

colour-blind
A teacher explains that being colour-blind means treating everyone equally.