impartial

/im'pɑ:ʃəl/
tính từ
  1. công bằng, không thiên vị, vô tư

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "impartial"

Từ có nhắc đến "impartial"

impartial
An impartial judge listens carefully to both sides of the case.