combinée

tính từ
  1. phối hợp, kết hợp
    • Opérations combinées
      tác chiến phối hợp
danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) máy liên hợp
  2. máy bay liên hợp (vừa tính máy bay (thường), vừa tính chất máy bay lên thẳng)
  3. áo nịt liên hợp (coocxê nịt vú liền nhau)
  4. (thể dục thể thao) môn liên hợp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

combinée
L'athlète participe à une épreuve combinée de ski.