combien

phó từ
  1. mấy, bao nhiêu
  2. biết bao nhiêu
    • Combien il était brave!
      dũng cảm biết bao nhiêu!
danh từ giống đực (không đổi)
  1. (thân mật) ngày mấy
    • Le combien sommes-nous?
      hôm nayngày mấy?
  2. (thân mật) thứ mấy
    • Le combien es-tu à la composition?
      bài thi mày đứng thứ mấy?
  3. cứ bao lâu lại
    • L'autobus passe tous les combien?
      xe buýt cứ bao lâu lại đi qua?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "combien"

combien
Combien de pommes y a-t-il dans le panier ?