combinatorial

/kəm,bainə'tɔ:riəl/
Học thuật
Thân thiện
combinatorial

A student solves a combinatorial problem on the whiteboard.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về tổ hợp: Liên quan đến việc kết hợp sắp xếp các phần tử trong một tập hợp. mô tả các tính chất, bài toán, hoặc phương pháp liên quan đến sự kết hợp.
    • Liên quan đến toán tổ hợp: Một nhánh của toán học nghiên cứu việc đếm, sắp xếp kết hợp các đối tượng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The problem requires a combinatorial approach to find all possible arrangements. (Vấn đề này đòi hỏi một cách tiếp cận tổ hợp để tìm tất cả các cách sắp xếp có thể.)
    • Combinatorial mathematics is essential in computer science and cryptography. (Toán học tổ hợp rất cần thiết trong khoa học máy tính mật mã học.)
    • We studied the combinatorial properties of the graph. (Chúng tôi đã nghiên cứu các tính chất tổ hợp của đồ thị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Combinatorial explosion": Hiện tượng bùng nổ tổ hợp, chỉ sự gia tăng cực kỳ nhanh chóng về số lượng khả năng hoặc kết hợp khi số phần tử tăng lên.

    • The algorithm is inefficient due to the risk of combinatorial explosion. (Thuật toán này không hiệu quả do nguy bùng nổ tổ hợp.)
  • "Combinatorial design": Thiết kế tổ hợp, một cấu trúc trong toán học tổ hợp liên quan đến việc sắp xếp các tập hợp con.

    • The researcher presented a paper on combinatorial design theory. (Nhà nghiên cứu đã trình bày một bài báo về lý thuyết thiết kế tổ hợp.)
Biến thể từ gần giống
  • Combine (v): Kết hợp.
  • Combination (n): Sự kết hợp, tổ hợp.
  • Combinatorics (n): Toán học tổ hợp (ngành nghiên cứu chuyên sâu).
Từ đồng nghĩa
  • Concerning combinations: Liên quan đến các tổ hợp.
  • Permutational: (Trong một số ngữ cảnh hẹp) Liên quan đến hoán vị, một khái niệm gần trong toán tổ hợp.
combinatorial

A student solves a combinatorial problem on the whiteboard.

tính từ
  1. tổ hợp
    • combinatorial mathematical logic
      toán tổ hợp