combinatory

Học thuật
Thân thiện
combinatory

A scientist uses combinatory logic to solve a puzzle.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể hoặc khuynh hướng kết hợp, liên kết lại: Mô tả tính chất khả năng hoặc xu hướng kết nối các phần tử riêng lẻ thành một tổng thể.
    • Liên quan tới các tổ hợp (toán học): Thuộc về lĩnh vực toán học nghiên cứu về việc chọn sắp xếp các phần tử từ một tập hợp.
    • đặc điểm của sự hóa hợp, kết hợp: Chỉ tính chất phát sinh từ việc phối hợp nhiều yếu tố khác nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The combinatory power of language allows us to create infinite sentences from a finite set of words. (Sức mạnh kết hợp của ngôn ngữ cho phép chúng ta tạo ra vô số câu từ một tập hợp từ hữu hạn.)
    • This is a complex problem requiring combinatory logic. (Đây một vấn đề phức tạp đòi hỏi logic tổ hợp.)
    • The artist's style is highly combinatory, blending techniques from different eras. (Phong cách của nghệ sĩ này mang tính kết hợp cao, pha trộn kỹ thuật từ các thời đại khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "combinatory analysis": phân tích tổ hợp (một nhánh của toán học).

    • Combinatory analysis is essential for solving problems in probability theory. (Phân tích tổ hợp điều cần thiết để giải quyết các vấn đề trong lý thuyết xác suất.)
  • "combinatory creativity": sự sáng tạo mang tính kết hợp.

    • Many innovations are the result of combinatory creativity, merging existing ideas in new ways. (Nhiều đổi mới kết quả của sự sáng tạo mang tính kết hợp, hợp nhất các ý tưởng hiện theo những cách mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Combinatorial (adj): (thuộc về) tổ hợp. Thường dùng thay thế cho "combinatory" trong toán học khoa học máy tính.

    • They used a combinatorial algorithm to find the optimal solution. (Họ đã sử dụng một thuật toán tổ hợp để tìm ra giải pháp tối ưu.)
  • Combine (v): kết hợp.

  • Combination (n): sự kết hợp, tổ hợp.
Từ đồng nghĩa
  • Combinative: tính kết hợp.
  • Conjunctive: tính liên kết, kết hợp.
  • Integrative: tính tích hợp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này tính từ, không phrasal verb trực tiếp. Các phrasal verb thường liên quan đến động từ gốc "combine").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "combinatory").

combinatory

A scientist uses combinatory logic to solve a puzzle.

Adjective
  1. có thể hoặc khuynh hướng kết hợp, liên kết lại
  2. liên quan tới các tổ hợp (toán học), tập đoàn, nghiệp đoàn
  3. đặc điểm của sự hóa hợp, kết hợp; liên quan tới, hay xảy ra do sự hóa hợp, phối hợp, kết hợp